hết hơi
Định nghĩa
- Thành ngữ/Tính từ:
- Mệt mỏi, kiệt sức, không còn chút sức lực nào: Trạng thái cơ thể hoàn toàn suy kiệt, mệt đến mức không thể tiếp tục hoạt động.
- Hết phương, hết cách, bế tắc: Tình trạng không còn khả năng, ý tưởng hay giải pháp nào để giải quyết một vấn đề.
Ví dụ sử dụng
Chỉ trạng thái mệt mỏi:
- Chạy bộ năm cây số liền khiến tôi hết hơi.
- Làm việc liên tục mười hai tiếng, anh ấy đã hết hơi.
Chỉ trạng thái bế tắc:
- Dự án này gặp quá nhiều khó khăn, nhóm tôi gần như hết hơi.
- Đối thủ đưa ra những nước cờ mới khiến đội chúng tôi hết hơi.
Các cách sử dụng nâng cao
"làm ai hết hơi": khiến ai đó mệt mỏi, kiệt sức hoặc bế tắc.
- Đám trẻ nghịch ngợm cả ngày làm bà hết hơi.
- Khối lượng công việc khổng lồ làm cả phòng hết hơi.
"hết hơi hết sức": nhấn mạnh mức độ kiệt quệ hoàn toàn về thể chất lẫn tinh thần.
- Sau trận đấu cam go, các cầu thủ hết hơi hết sức.
Biến thể và từ gần giống
- Kiệt sức (tính từ): mệt đến mức không còn chút sức lực nào.
- Đuối sức (tính từ): yếu sức dần, không còn đủ sức để tiếp tục.
- Bế tắc (tính từ): rơi vào tình trạng không tìm ra lối thoát, không có giải pháp.
Từ đồng nghĩa
- Mệt lả: mệt đến mức không muốn cử động.
- Tắt thở (nghĩa bóng): kiệt sức, hết phương (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Thành ngữ liên quan
- Hết nước hết cái: rơi vào tình trạng cùng đường, không còn tài nguyên hay phương án nào khác (thường dùng cho vật chất, tiền bạc).
- Đuối lý: không còn lý lẽ, lập luận nào để biện hộ hoặc tranh luận.